100 cấu trúc tiếng Trung quan trọng nhất (Do AI tạo)

HSK 1 (20 cấu trúc cơ bản nhất)
Subject + 是 + Object
我是学生。
Wǒ shì xuésheng.
Tôi là học sinh.

Subject + 有 + Object
我有一本书。
Wǒ yǒu yì běn shū.
Tôi có một quyển sách.

Subject + 在 + Place
我在学校。
Wǒ zài xuéxiào.
Tôi ở trường.

Subject + 不 + Verb (phủ định)
我不去。
Wǒ bú qù.
Tôi không đi.

Subject + 没(有) + Verb (phủ định quá khứ)
我没吃早饭。
Wǒ méi chī zǎofàn.
Tôi chưa ăn sáng.

Câu hỏi với 吗
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Bạn khỏe không?

Câu hỏi chính phản (V + 不 + V)
你去不去?
Nǐ qù bú qù?
Bạn có đi không?

Câu hỏi lựa chọn (A + 还是 + B)
喝茶还是咖啡?
Hē chá háishì kāfēi?
Uống trà hay cà phê?

Câu hỏi với 几 (số lượng nhỏ)
你有几个哥哥?
Nǐ yǒu jǐ gè gēge?
Bạn có mấy anh trai?

Câu hỏi với 多少 (số lượng lớn)
多少钱?
Duōshǎo qián?
Bao nhiêu tiền?

Câu hỏi với 哪
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?

Câu hỏi với 谁
他是谁?
Tā shì shéi?
Anh ấy là ai?

Câu hỏi với 什么
你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

Câu hỏi với 怎么
怎么去学校?
Zěnme qù xuéxiào?
Đi đến trường thế nào?

Câu hỏi với 为什么
为什么迟到?
Wèishénme chídào?
Tại sao muộn?

Câu mệnh lệnh
请坐。
Qǐng zuò.
Mời ngồi.

Số lượng + 个 + Danh từ
三个人。
Sān ge rén.
Ba người.

Thời gian + 在 + Động từ
我八点起床。
Wǒ bā diǎn qǐchuáng.
Tôi 8 giờ dậy.

Động từ + 了 (hoàn thành)
我吃了饭。
Wǒ chī le fàn.
Tôi đã ăn cơm.

Trợ động từ 会 (biết/có thể)
我会说中文。
Wǒ huì shuō Zhōngwén.
Tôi biết nói tiếng Trung.

HSK 2 (20 cấu trúc)
比 + Adj (so sánh hơn)
我比他高。
Wǒ bǐ tā gāo.
Tôi cao hơn anh ấy.

没有 + Adj (so sánh kém)
我没有他高。
Wǒ méiyǒu tā gāo.
Tôi không cao bằng anh ấy.

A跟B一样 + Adj
他跟我一样高。
Tā gēn wǒ yíyàng gāo.
Anh ấy cao bằng tôi.

太 + Adj + 了
太好了!
Tài hǎo le!
Tuyệt vời quá!

Adj + 极了
好极了!
Hǎo jí le!
Tốt quá!

要 + Verb (muốn làm)
我要去北京。
Wǒ yào qù Běijīng.
Tôi muốn đi Bắc Kinh.

想 + Verb (muốn làm)
我想学中文。
Wǒ xiǎng xué Zhōngwén.
Tôi muốn học tiếng Trung.

能 + Verb (có thể)
我能进来吗?
Wǒ néng jìnlái ma?
Tôi có thể vào không?

可以 + Verb (được phép)
可以拍照吗?
Kěyǐ pāizhào ma?
Có thể chụp ảnh không?

在 + Động từ (đang làm)
他在看书。
Tā zài kàn shū.
Anh ấy đang đọc sách.

正 + 在 + Verb (đang làm)
我们正在吃饭。
Wǒmen zhèngzài chīfàn.
Chúng tôi đang ăn cơm.

V + 过 (từng trải qua)
我去过中国。
Wǒ qù guò Zhōngguó.
Tôi từng đi Trung Quốc.

V + 完 (hoàn thành hành động)
做完作业。
Zuò wán zuòyè.
Làm xong bài tập.

V + 到 (đạt kết quả)
看到你了。
Kàn dào nǐ le.
Nhìn thấy bạn rồi.

V + 见 (gặp/gặp được)
听见声音。
Tīng jiàn shēngyīn.
Nghe thấy âm thanh.

把 + O + V (xử lý đối tượng)
把门关上。
Bǎ mén guānshàng.
Đóng cửa lại.

被 + O + V (bị/được)
被狗咬了。
Bèi gǒu yǎo le.
Bị chó cắn.

从…到… (từ… đến…)
从周一到周五。
Cóng Zhōuyī dào Zhōuwǔ.
Từ thứ Hai đến thứ Sáu.

一边…一边… (vừa… vừa…)
一边听音乐一边学习。
Yìbiān tīng yīnyuè yìbiān xuéxí.
Vừa nghe nhạc vừa học.

因为…所以… (vì… nên…)
因为下雨,所以没去。
Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ méi qù.
Vì trời mưa nên không đi.

HSK 3 (30 cấu trúc)
虽然…但是… (tuy… nhưng…)
虽然累,但是开心。
Suīrán lèi, dànshì kāixīn.
Tuy mệt nhưng vui.

不但…而且… (không những… mà còn…)
她不但漂亮而且聪明。
Tā búdàn piàoliang érqiě cōngming.
Cô ấy không những xinh mà còn thông minh.

如果…就… (nếu… thì…)
如果有时间,我就去。
Rúguǒ yǒu shíjiān, wǒ jiù qù.
Nếu có thời gian thì tôi đi.

只要…就… (chỉ cần… thì…)
只要努力就能成功。
Zhǐyào nǔlì jiù néng chénggōng.
Chỉ cần cố gắng là thành công.

只有…才… (chỉ có… mới…)
只有学习才能进步。
Zhǐyǒu xuéxí cái néng jìnbù.
Chỉ có học mới tiến bộ.

一…就… (vừa… thì đã…)
一下课就回家。
Yí xià kè jiù huíjiā.
Vừa tan học là về nhà.

越…越… (càng… càng…)
越学越有意思。
Yuè xué yuè yǒu yìsi.
Càng học càng thú vị.

又…又… (vừa… vừa…)
又高又帅。
Yòu gāo yòu shuài.
Vừa cao vừa đẹp trai.

先…再… (trước… sau đó…)
先洗手再吃饭。
Xiān xǐshǒu zài chīfàn.
Rửa tay trước rồi ăn cơm sau.

先…然后… (trước… sau đó…)
先复习,然后考试。
Xiān fùxí, ránhòu kǎoshì.
Ôn bài trước, sau đó thi.

不是…而是… (không phải… mà là…)
不是学生而是老师。
Búshì xuésheng érshì lǎoshī.
Không phải học sinh mà là giáo viên.

除了…以外,还… (ngoài… còn…)
除了英语还会汉语。
Chúle Yīngyǔ yǐwài, hái huì Hànyǔ.
Ngoài tiếng Anh còn biết tiếng Trung.

对…来说 (đối với… mà nói)
对我来说很重要。
Duì wǒ lái shuō hěn zhòngyào.
Đối với tôi rất quan trọng.

跟…一起 (cùng với…)
跟朋友一起吃饭。
Gēn péngyou yìqǐ chīfàn.
Cùng bạn ăn cơm.

为了… (để…)
为了健康锻炼身体。
Wèile jiànkāng duànliàn shēntǐ.
Vì sức khỏe mà tập thể dục.

在…以前 (trước khi)
吃饭以前洗手。
Chīfàn yǐqián xǐshǒu.
Trước khi ăn thì rửa tay.

在…以后 (sau khi)
下课以后回家。
Xiàkè yǐhòu huíjiā.
Sau khi tan học thì về nhà.

V得/不V (có thể/không thể)
吃得完/吃不完。
Chī de wán / chī bu wán.
Ăn hết / không ăn hết được.

V得/不 + 结果补语
看得见/看不见。
Kàn de jiàn / kàn bu jiàn.
Nhìn thấy / không nhìn thấy.

V+起来 (bắt đầu)
笑起来。
Xiào qǐlai.
Bắt đầu cười.

V+下去 (tiếp tục)
说下去。
Shuō xiàqù.
Nói tiếp đi.

V+出来 (lộ ra)
看出来。
Kàn chūlai.
Nhận ra.

V+过来 (hồi phục)
醒过来。
Xǐng guòlai.
Tỉnh lại.

V+着 (đang làm, trạng thái)
站着说话。
Zhàn zhe shuōhuà.
Đứng nói chuyện.

V着V着… (đang làm thì…)
走着走着下雨了。
Zǒu zhe zǒu zhe xiàyǔ le.
Đang đi thì trời mưa.

连…都… (ngay cả… cũng…)
连我都知道。
Lián wǒ dōu zhīdào.
Ngay cả tôi cũng biết.

是…的 (nhấn mạnh)
我是昨天来的。
Wǒ shì zuótiān lái de.
Tôi là hôm qua đến.

多 + Adj + 啊!
多漂亮啊!
Duō piàoliang a!
Đẹp quá!

真 + Adj + 啊!
真好吃啊!
Zhēn hǎochī a!
Ngon quá!

好 + 不 + Adj (rất)
好不高兴。
Hǎo bù gāoxìng.
Rất vui.

HSK 4 (30 cấu trúc)
无论…都… (bất kể… đều…)
无论多难,我都学。
Wúlùn duō nán, wǒ dōu xué.
Dù khó thế nào tôi cũng học.

即使…也… (dù… cũng…)
即使下雨也要去。
Jíshǐ xiàyǔ yě yào qù.
Dù mưa cũng phải đi.

既然…就… (đã… thì…)
既然来了,就坐吧。
Jìrán lái le, jiù zuò ba.
Đã đến rồi thì ngồi đi.

宁可…也… (thà… còn hơn…)
宁可走路也不坐车。
Nìngkě zǒulù yě bú zuò chē.
Thà đi bộ còn hơn đi xe.

与其…不如… (thì… không bằng…)
与其抱怨,不如行动。
Yǔqí bàoyuàn, bùrú xíngdòng.
Than phiền thì không bằng hành động.

由于…因此… (do… nên…)
由于生病,因此请假。
Yóuyú shēngbìng, yīncǐ qǐngjià.
Do ốm nên xin nghỉ.

作为… (với tư cách là…)
作为学生要努力。
Zuòwéi xuésheng yào nǔlì.
Với tư cách học sinh phải cố gắng.

以…为… (lấy… làm…)
以他为榜样。
Yǐ tā wéi bǎngyàng.
Lấy anh ấy làm gương.

对…有影响 (có ảnh hưởng đến)
对健康有影响。
Duì jiànkāng yǒu yǐngxiǎng.
Có ảnh hưởng đến sức khỏe.

V+得/不+可能
来得了/来不了。
Lái de liǎo / lái bu liǎo.
Đến được / không đến được.

怪不得 (không trách)
怪不得这么累。
Guàibude zhème lèi.
Không trách sao mệt thế.

何必 (hà tất)
何必生气?
Hébì shēngqì?
Hà tất phải giận?

难免 (khó tránh)
难免出错。
Nánmiǎn chūcuò.
Khó tránh sai.

总之 (tóm lại)
总之,加油!
Zǒngzhī, jiāyóu!
Tóm lại, cố lên!

与其说…不如说…
与其说累,不如说懒。
Yǔqí shuō lèi, bùrú shuō lǎn.
Nói mệt thì không bằng nói lười.

一方面…另一方面…
一方面工作,一方面学习。
Yì fāngmiàn gōngzuò, lìng yì fāngmiàn xuéxí.
Một mặt làm việc, mặt khác học.

以…为例 (lấy… làm ví dụ)
以北京为例。
Yǐ Běijīng wèi lì.
Lấy Bắc Kinh làm ví dụ.

从…来看 (nhìn từ… thấy)
从结果来看,不错。
Cóng jiéguǒ lái kàn, búcuò.
Nhìn từ kết quả thì không tồi.

随着… (cùng với sự phát triển)
随着科技发展。
Suízhe kējì fāzhǎn.
Cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ.

在…下 (trong điều kiện)
在帮助下成功。
Zài bāngzhù xià chénggōng.
Dưới sự giúp đỡ thì thành công.

对…感兴趣 (hứng thú với)
对中文感兴趣。
Duì Zhōngwén gǎn xìngqù.
Hứng thú với tiếng Trung.

重视 (coi trọng)
重视教育。
Zhòngshì jiàoyù.
Coi trọng giáo dục.

以为… (tưởng rằng)
我以为你来。
Wǒ yǐwéi nǐ lái.
Tôi tưởng bạn đến.

干脆… (dứt khoát)
干脆不去。
Gāncuì bú qù.
Dứt khoát không đi.

万一… (lỡ như)
万一下雨怎么办?
Wànyí xiàyǔ zěnme bàn?
Lỡ như mưa thì làm thế nào?

几乎 (hầu như)
几乎都忘了。
Jīhū dōu wàng le.
Hầu như đều quên.

趁机 (lợi dụng cơ hội)
趁机休息。
Chènjī xiūxi.
Lợi dụng cơ hội nghỉ ngơi.

动不动就 (hay làm gì)
动不动就生气。
Dòngbudòng jiù shēngqì.
Động một tí là giận.

无论如何 (dù thế nào)
无论如何都要去。
Wúlùn rúhé dōu yào qù.
Dù thế nào cũng phải đi.

总而言之 (tổng kết lại)
总而言之,努力很重要。
Zǒng’ér yánzhī, nǔlì hěn zhòngyào.
Tổng kết lại, cố gắng rất quan trọng.

Scroll to Top